Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
01/08/2026
Lunar: day 19, month 6, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)38%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyĐinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
38 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
58%Cát Thần:Trực Kiến, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ, Nguyên Vũ
Mua xe / Tài sản lớn
20%Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ, Nguyên Vũ
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ, Nguyên Vũ (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
28%Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
28%Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Nguyên Vũ (Kỵ), Sao Nữ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
30%Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Nữ
Phân tích ngày 01/08/2026
Âm lịch: Ngày 19 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại ThửTrực: KiếnSao: NữChính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
23:03 - 01:0331/07 01/08
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Sửu
01:03 - 03:03
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Dần
★03:03 - 05:03
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mão
★05:03 - 07:03
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thìn
07:03 - 09:03
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Tị
★09:03 - 11:03
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Ngọ
11:03 - 13:03
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mùi
13:03 - 15:03
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thân
★15:03 - 17:03
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Dậu
17:03 - 19:03
53%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★19:03 - 21:03
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Hợi
★21:03 - 23:03
83%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features