Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
30/07/2026
Lunar: day 17, month 6, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyẤt Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
95%Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
95%Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
85%Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
85%Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
5%Cát Thần:Sao Đẩu, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
5%Cát Thần:Sao Đẩu, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm
Cưới hỏi / Đính hôn
10%Cát Thần:Trực Khai, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
20%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Phân tích ngày 30/07/2026
Âm lịch: Ngày 17 tháng 6 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Tị, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại ThửTrực: KhaiSao: ĐẩuChính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:03 - 01:0329/07 30/07
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★01:03 - 03:03
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Dần
03:03 - 05:03
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mão
05:03 - 07:03
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thìn
★07:03 - 09:03
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Tị
09:03 - 11:03
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Ngọ
★11:03 - 13:03
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Mùi
★13:03 - 15:03
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Thân
15:03 - 17:03
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
17:03 - 19:03
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Tuất
★19:03 - 21:03
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Hợi
★21:03 - 23:03
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features