Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

03/08/2026

Lunar: day 21, month 6, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
21/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Nguy, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

15%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Nguy

Xuất hành đi xa

40%
Cát Thần:Trực Mãn, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Nguy, Thổ Cấm

Phân tích ngày 03/08/2026

Âm lịch: Ngày 21 tháng 6 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết: Đại ThửTrực: MãnSao: NguyChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0202/08 03/08
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
28.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)