Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
05/09/2026
Lunar: day 24, month 7, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyNhâm Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Ký hợp đồng / Giao dịch
90%Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Mua xe / Tài sản lớn
90%Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Tế lễ / Cúng bái
80%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Nhậm chức / Nhận việc
75%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sao Vị
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ
Xuất hành đi xa
30%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Vị (Kỵ), Thổ Phủ
Phân tích ngày 05/09/2026
Âm lịch: Ngày 24 tháng 7 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Xử ThửTrực: KhaiSao: VịChính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:55 - 00:5504/09 05/09
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Sửu
★00:55 - 02:55
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Dần
02:55 - 04:55
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mão
★04:55 - 06:55
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thìn
06:55 - 08:55
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Tị
08:55 - 10:55
43.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★10:55 - 12:55
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mùi
12:55 - 14:55
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thân
★14:55 - 16:55
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Dậu
★16:55 - 18:55
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Tuất
18:55 - 20:55
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Hợi
20:55 - 22:55
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features