Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
06/09/2026
Lunar: day 25, month 7, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
25/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyQuý Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
85%Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Mão
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.
Nhậm chức / Nhận việc
85%Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Mão
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.
An táng / Mai táng
80%Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Mão
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.
Tế lễ / Cúng bái
80%Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Mão
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Xuất hành đi xa
80%Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Mão
Giờ tốt:Tuất, Dần, Thân.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
80%Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Mão
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
80%Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Mão
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
70%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế, Sao Mão
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
50%Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
65%Cát Thần:Thiên Đức, Sinh Khí, Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ)
Phân tích ngày 06/09/2026
Âm lịch: Ngày 25 tháng 7 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Tiết: Xử ThửTrực: BếSao: MãoChính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
22:55 - 00:5505/09 06/09
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Sửu
00:55 - 02:55
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Dần
★02:55 - 04:55
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mão
★04:55 - 06:55
68%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thìn
06:55 - 08:55
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Tị
★08:55 - 10:55
68%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Ngọ
10:55 - 12:55
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mùi
12:55 - 14:55
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thân
★14:55 - 16:55
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Dậu
16:55 - 18:55
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Tuất
★18:55 - 20:55
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Hợi
★20:55 - 22:55
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features