Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Cát]"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."
An táng / Mai táng
[Đại Cát]"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."
Xuất hành đi xa
[Đại Cát]"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối, đi một về mười."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Đại Cát]"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Đại Cát]"Thời cơ chín muồi, đầu tư trúng lớn, lợi nhuận khổng lồ."
Tố tụng / Giải oan
[Đại Cát]"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."
Tế lễ / Cúng bái
[Đại Cát]"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Tốt]"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."
Mua xe / Tài sản lớn
[Tốt]"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Tốt]"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."
Động thổ / Khởi công
[Tốt]"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Tốt]"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Phân tích ngày 05/03/2026
Ngày 05/03/2026 tức ngày 17 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Kiến. Sao: Tỉnh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 05/03/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa