Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
21/ 1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Đại Cát
"Thiên thời địa lợi nhân hòa. Ngày cực tốt để khai trương, động thổ, cưới hỏi."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Tý (-1.5), Giáp Tý (-1.5), Bính Tý (-1.5), Canh Tý (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Mậu Thân (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Nhâm Tý (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Kỷ Tị (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Mậu Tuất (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Mùi (+2), Kỷ Mùi (+2), Bính Dần (+2), Đinh Mão (+2), Giáp Tuất (+2), Đinh Dậu (+2), Quý Mùi (+2), Tân Mùi (+2), Đinh Sửu (+2), Canh Dần (+2), Ất Mùi (+2), Mậu Tuất (+2), Giáp Dần (+2), Nhâm Tuất (+2), Ất Hợi (+2), Mậu Dần (+2), Bính Tuất (+2), Đinh Hợi (+2), Mậu Tý (+2), Kỷ Sửu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Giờ tốt:Thân, Dần, Mão.

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Giờ tốt:Thân, Dần, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Giờ tốt:Thân, Dần, Mão.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."

Giờ tốt:Thân, Dần, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."

Giờ tốt:Thân, Dần, Ngọ.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối, đi một về mười."

Giờ tốt:Ngọ, Thân, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Giờ tốt:Thân, Thìn, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, đầu tư trúng lớn, lợi nhuận khổng lồ."

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Phân tích ngày 09/03/2026

Ngày 09/03/2026 tức ngày 21 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bình. Sao: Trương.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/03/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa