Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/1) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
20/ 1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Trùng Tang.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Trung Bình
"Vận khí bình ổn, tốt xấu đan xen. Có thể làm việc nhỏ, việc lớn cần chọn giờ đẹp."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Trùng Tang"Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Hợi (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Bính Dần (-1.5), Đinh Mão (-1.5), Bính Thân (-1.5), Đinh Dậu (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Ất Tị (-1.5), Bính Tý (-1.5), Đinh Sửu (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Bính Ngọ (-1.5), Đinh Mùi (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Đinh Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Thân (+2), Giáp Thân (+2), Bính Tý (+2), Đinh Sửu (+2), Ất Dậu (+2), Bính Ngọ (+2), Nhâm Thân (+2), Mậu Thân (+2), Ất Sửu (+2), Quý Dậu (+2), Bính Tuất (+2), Tân Sửu (+2), Kỷ Dậu (+2), Bính Thìn (+2), Canh Thân (+2), Bính Dần (+2), Kỷ Sửu (+2), Nhâm Thìn (+2), Quý Tị (+2), Đinh Dậu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Trung Bình]

"Bình hòa. Cần chọn giờ tốt và người hợp tuổi mở hàng."

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành nhưng cần xem xét kỹ các điều khoản."

Mua xe / Tài sản lớn

[Trung Bình]

"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận để an tâm."

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Trung Bình]

"Có thể thu hồi được một phần, cần kiên nhẫn."

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên làm lễ cẩn thận để cầu an."

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro. Cần cân nhắc kỹ."

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."

Cưới hỏi / Đính hôn

[Trung Bình]

"Duyên phận bình ổn. Cần chọn giờ hoàng đạo để đón dâu."

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Trực Mãn)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thổ Ôn)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Trùng Tang)"

Phân tích ngày 08/03/2026

Ngày 08/03/2026 tức ngày 20 tháng 1 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Tị, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Mãn. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/03/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.