Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Tam Nương)"
Tế lễ / Cúng bái
[Xấu]"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Tam Nương)"
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Xấu]"Bệnh tình dây dưa, biến chứng phức tạp. (Phạm: Tam Nương)"
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Xấu]"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Tam Nương)"
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Tam Nương)"
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Hung]"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Tam Nương)"
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Hung]"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Tam Nương)"
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Hung]"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Tam Nương)"
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Hung]"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Tam Nương)"
Động thổ / Khởi công
[Đại Hung]"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Hung]"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"
Xuất hành đi xa
[Đại Hung]"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Tam Nương)"
An táng / Mai táng
[Đại Hung]"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Hung]"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"
Phân tích ngày 09/04/2026
Ngày 09/04/2026 tức ngày 22 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thu. Sao: Giác.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/04/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa