Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
22/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Hung
"Ngày phạm đại kỵ Tam Nương, Tam Nương mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mùi (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Đinh Mùi (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Mậu Thân (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Kỷ Tị (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Mậu Tuất (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Tý (+2), Đinh Dậu (+2), Ất Tị (+2), Mậu Ngọ (+2), Bính Tý (+2), Nhâm Tý (+2), Giáp Tý (+2), Mậu Thìn (+2), Kỷ Tị (+2), Ất Dậu (+2), Quý Tị (+2), Mậu Tuất (+2), Canh Tý (+2), Tân Dậu (+2), Bính Dần (+2), Đinh Mão (+2), Quý Dậu (+2), Giáp Tuất (+2), Ất Hợi (+2), Mậu Dần (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Tam Nương)"

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Tam Nương)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng phức tạp. (Phạm: Tam Nương)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Tam Nương)"

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Tam Nương)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Tam Nương)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Tam Nương)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Tam Nương)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Hung]

"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Tam Nương)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Tam Nương)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Phân tích ngày 09/04/2026

Ngày 09/04/2026 tức ngày 22 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thu. Sao: Giác.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/04/2026

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Bình Thường
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa