Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
27/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Hung
"Ngày phạm đại kỵ Tam Nương, Tam Nương mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tý (-1.5), Bính Tý (-1.5), Nhâm Tý (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Ất Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.5), Ất Mão (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Giáp Ngọ (-1.5), Ất Mùi (-1.5), Canh Tý (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Quý Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Ất Tị (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Mùi (+2), Tân Mùi (+2), Mậu Dần (+2), Bính Tuất (+2), Kỷ Mùi (+2), Bính Dần (+2), Giáp Tuất (+2), Canh Dần (+2), Ất Mùi (+2), Mậu Tuất (+2), Đinh Mùi (+2), Quý Sửu (+2), Canh Ngọ (+2), Quý Dậu (+2), Kỷ Mão (+2), Đinh Hợi (+2), Quý Tị (+2), Canh Tý (+2), Tân Sửu (+2), Nhâm Dần (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Trung Bình]

"Có thể thu hồi được một phần, cần kiên nhẫn."

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro. Cần cân nhắc kỹ."

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Tam Nương)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Tam Nương)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Tam Nương)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Tam Nương)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Tam Nương)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Tam Nương)"

Phân tích ngày 14/04/2026

Ngày 14/04/2026 tức ngày 27 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Mãn. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/04/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa