Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Tốt]"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."
Mua xe / Tài sản lớn
[Tốt]"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Tốt]"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."
An táng / Mai táng
[Tốt]"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Tốt]"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Tốt]"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Cưới hỏi / Đính hôn
[Tốt]"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui, vợ chồng hòa thuận."
Xuất hành đi xa
[Bình Hòa]"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp trắc trở, cản trở. (Phạm: Nguyệt Kỵ)"
Động thổ / Khởi công
[Đại Hung]"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thiên Tặc)"
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Hung]"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thiên Tặc)"
Phân tích ngày 10/04/2026
Ngày 10/04/2026 tức ngày 23 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Khai. Sao: Cang.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/04/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa