Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Cát]"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."
An táng / Mai táng
[Đại Cát]"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."
Xuất hành đi xa
[Đại Cát]"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối, đi một về mười."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Đại Cát]"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Đại Cát]"Thời cơ chín muồi, đầu tư trúng lớn, lợi nhuận khổng lồ."
Tố tụng / Giải oan
[Đại Cát]"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."
Tế lễ / Cúng bái
[Đại Cát]"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."
Động thổ / Khởi công
[Đại Cát]"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Cát]"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Tốt]"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."
Mua xe / Tài sản lớn
[Tốt]"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Tốt]"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Phân tích ngày 12/04/2026
Ngày 12/04/2026 tức ngày 25 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: Phòng.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/04/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- Giờ Quý Nhân