Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Tốt]"Học hành tấn tới, thi cử thuận lợi."
Cưới hỏi / Đính hôn
[Tốt]"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui, vợ chồng hòa thuận."
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Tốt]"Tiến triển khả quan, sức khỏe hồi phục nhanh."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Tốt]"Có lợi nhuận khả quan, tiền bạc sinh sôi."
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Động thổ / Khởi công
[Tốt]"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Tốt]"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."
An táng / Mai táng
[Trung Bình]"Bình thường. Nên chọn giờ tốt để hạ huyệt."
Phân tích ngày 29/07/2026
Ngày 29/07/2026 tức ngày 16 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thu. Sao: Chẩn.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/07/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- Giờ bình hòa