Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng87/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
20/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

87 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Giáp Dần (-13), Canh Dần (-6), Nhâm Dần (-5.5), Bính Dần (-4), Mậu Dần (-4), Giáp Thân (-4), Ất Dậu (-4), Ất Mão (-4), Nhâm Ngọ (-3.5), Quý Mùi (-3.5), Nhâm Tý (-3.5), Quý Sửu (-3.5), Giáp Tý (-3), Ất Sửu (-3), Giáp Tuất (-3), Ất Hợi (-3), Giáp Ngọ (-3), Ất Mùi (-3), Giáp Thìn (-3), Ất Tị (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Quý Tị (+5.5), Tân Tị (+3.5), Giáp Tý (+3), Quý Dậu (+3), Canh Thìn (+3), Quý Mão (+3), Ất Tị (+2.5), Đinh Tị (+2.5), Kỷ Tị (+2), Mậu Tý (+2), Canh Tý (+2), Giáp Thìn (+2), Bính Thìn (+2), Ất Sửu (+1.5), Mậu Thìn (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Bính Tý (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Giáp Ngọ (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Quý Hợi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Yếu tố: Trực Trừ, Sao Phòng

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Động thổ / Khởi công

[Tốt]

"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."

Yếu tố: Sao Phòng

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Tốt]

"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."

Yếu tố: Sao Phòng

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng, mọi việc thuận lợi."

Yếu tố: Trực Trừ, Sao Phòng

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý thực thi, kết quả khả quan."

Yếu tố: Trực Trừ, Sao Phòng

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Âm dương thuận hòa, mồ yên mả đẹp."

Yếu tố: Sao Phòng

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 02/08/2026

Ngày 02/08/2026 tức ngày 20 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Trừ. Sao: Phòng.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa