Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng0/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
24/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Mậu Ngọ (-12), Giáp Ngọ (-6), Bính Ngọ (-5.5), Canh Ngọ (-5), Mậu Dần (-4), Kỷ Mão (-4), Nhâm Ngọ (-4), Mậu Thân (-4), Kỷ Dậu (-4), Mậu Thìn (-3), Kỷ Tị (-3), Mậu Tý (-3), Kỷ Sửu (-3), Mậu Tuất (-3), Kỷ Hợi (-3), Kỷ Mùi (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Đinh Sửu (+6), Kỷ Sửu (+3.5), Đinh Mão (+3), Bính Thân (+3), Đinh Dậu (+3), Giáp Thìn (+3), Quý Sửu (+2.5), Ất Sửu (+2), Mậu Thìn (+2), Giáp Thân (+2), Nhâm Thìn (+2), Tân Sửu (+2), Đinh Mùi (+2), Canh Thân (+2), Bính Dần (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Ất Tị (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Bính Thìn (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Trực Chấp

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Trực Chấp

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Trực Chấp

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 06/08/2026

Ngày 06/08/2026 tức ngày 24 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Chấp. Sao: Đẩu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa