Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):
Tuổi Hợp (Cát Lợi):
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Đại Cát]"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố: Trực Định, Sao Cơ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Đại Hao)"
Lý do: Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Nguyệt Kỵ)"
Lý do: Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Đại Hao)"
Lý do: Đại Hao
Phân tích ngày 05/08/2026
Ngày 05/08/2026 tức ngày 23 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Định. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 05/08/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa