Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng18/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
21/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

18 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Ất Mão (-13), Tân Mão (-6), Quý Mão (-5.5), Đinh Mão (-4), Kỷ Mão (-4), Giáp Thân (-4), Ất Dậu (-4), Giáp Dần (-4), Nhâm Ngọ (-3.5), Quý Mùi (-3.5), Nhâm Tý (-3.5), Quý Sửu (-3.5), Giáp Tý (-3), Ất Sửu (-3), Giáp Tuất (-3), Ất Hợi (-3), Giáp Ngọ (-3), Ất Mùi (-3), Giáp Thìn (-3), Ất Tị (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Giáp Thìn (+6), Canh Thìn (+3.5), Giáp Tý (+3), Ất Sửu (+3), Tân Tị (+3), Giáp Ngọ (+3), Bính Thìn (+2.5), Mậu Thìn (+2), Giáp Tuất (+2), Kỷ Sửu (+2), Nhâm Thìn (+2), Tân Sửu (+2), Ất Tị (+2), Đinh Tị (+2), Kỷ Tị (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Quý Tị (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Quý Mão (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Giáp Dần (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Lý do: Sao Tâm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."

Lý do: Sao Tâm

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."

Lý do: Sao Tâm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."

Lý do: Sao Tâm

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Phân tích ngày 03/08/2026

Ngày 03/08/2026 tức ngày 21 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Mãn. Sao: Tâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa