Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng58/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
29/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

58 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Quý Hợi (-13), Kỷ Hợi (-6), Tân Hợi (-5.5), Nhâm Ngọ (-5), Quý Mùi (-5), Nhâm Tý (-5), Quý Sửu (-5), Ất Hợi (-4), Đinh Hợi (-4), Nhâm Thìn (-4), Quý Tị (-4), Nhâm Tuất (-4), Canh Dần (-3.5), Tân Mão (-3.5), Canh Thân (-3.5), Tân Dậu (-3.5), Nhâm Thân (-3), Quý Dậu (-3), Nhâm Dần (-3), Quý Mão (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Nhâm Thân (+7), Ất Sửu (+3), Quý Dậu (+3), Nhâm Dần (+3), Bính Thân (+2.5), Mậu Thân (+2.5), Giáp Thân (+2), Kỷ Sửu (+2), Đinh Dậu (+2), Tân Sửu (+2), Kỷ Dậu (+2), Canh Thân (+2), Giáp Tý (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Tân Tị (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Ất Dậu (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Giáp Ngọ (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Quý Mão (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Nhâm Tuất (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Nguyệt Đức Hợp, Trực Thu, Sao Thất

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Nguyệt Đức Hợp, Trực Thu, Sao Thất

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Nguyệt Đức Hợp, Trực Thu, Sao Thất

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."

Lý do: Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."

Lý do: Trực Thu

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."

Lý do: Trực Thu

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."

Lý do: Trực Thu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng."

Lý do: Trực Thu

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."

Lý do: Trực Thu

Phân tích ngày 11/08/2026

Ngày 11/08/2026 tức ngày 29 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thu. Sao: Thất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân