Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng40/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
1/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Ất Sửu (-13), Đinh Sửu (-6), Quý Sửu (-5.5), Giáp Thân (-5), Ất Dậu (-5), Giáp Dần (-5), Ất Mão (-5), Giáp Tý (-4), Kỷ Sửu (-4), Giáp Ngọ (-4), Ất Mùi (-4), Tân Sửu (-4), Nhâm Thìn (-3.5), Quý Tị (-3.5), Nhâm Tuất (-3.5), Quý Hợi (-3.5), Giáp Tuất (-3), Ất Hợi (-3), Giáp Thìn (-3), Ất Tị (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Giáp Ngọ (+5.5), Canh Ngọ (+3.5), Kỷ Mão (+3), Đinh Hợi (+3), Nhâm Ngọ (+2.5), Mậu Ngọ (+2.5), Đinh Mão (+2), Giáp Tuất (+2), Ất Hợi (+2), Tân Mão (+2), Kỷ Hợi (+2), Giáp Thìn (+2), Bính Ngọ (+2), Giáp Tý (+1.5), Tân Mùi (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Bính Tuất (+1.5), Canh Tý (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Quý Mão (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Ất Mão (+1.5), Bính Thìn (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Quý Hợi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Khuê

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Khuê

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Khuê

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Khuê

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Khuê

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Khuê

Phân tích ngày 13/08/2026

Ngày 13/08/2026 tức ngày 1 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Bế. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa