Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/6) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng60/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
30/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Giáp Tý (-13), Bính Tý (-6), Nhâm Tý (-5.5), Giáp Thân (-5), Ất Dậu (-5), Giáp Dần (-5), Ất Mão (-5), Ất Sửu (-4), Mậu Tý (-4), Giáp Ngọ (-4), Ất Mùi (-4), Canh Tý (-4), Nhâm Thìn (-3.5), Quý Tị (-3.5), Nhâm Tuất (-3.5), Quý Hợi (-3.5), Giáp Tuất (-3), Ất Hợi (-3), Giáp Thìn (-3), Ất Tị (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Quý Mùi (+6), Tân Mùi (+3.5), Mậu Dần (+3), Bính Tuất (+3), Kỷ Mùi (+2.5), Bính Dần (+2), Giáp Tuất (+2), Canh Dần (+2), Ất Mùi (+2), Mậu Tuất (+2), Đinh Mùi (+2), Quý Sửu (+2), Canh Ngọ (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Đinh Hợi (+1.5), Quý Tị (+1.5), Canh Tý (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Quý Mão (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Canh Tuất (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Bính Thìn (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Nhâm Tuất (+1.5), Quý Hợi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thổ Phủ)"

Lý do: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thổ Phủ)"

Lý do: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 12/08/2026

Ngày 12/08/2026 tức ngày 30 tháng 6 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Khai. Sao: Bích.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa