Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):
Tuổi Hợp (Cát Lợi):
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Yếu tố: Thiên Lộc, Sao Lâu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Yếu tố: Thiên Lộc, Sao Lâu
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Yếu tố: Thiên Lộc, Sao Lâu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Yếu tố: Thiên Lộc, Sao Lâu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Cát]"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."
Yếu tố: Thiên Lộc, Trực Kiến, Sao Lâu
An táng / Mai táng
[Đại Cát]"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."
Yếu tố: Thiên Lộc, Trực Kiến, Sao Lâu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Trực Kiến
Phân tích ngày 14/08/2026
Ngày 14/08/2026 tức ngày 2 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Kiến. Sao: Lâu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/08/2026
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa