Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng75/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
2/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Bính Dần (-12), Nhâm Dần (-6), Giáp Dần (-5.5), Mậu Dần (-5), Bính Tuất (-4), Đinh Hợi (-4), Canh Dần (-4), Bính Thìn (-4), Đinh Tị (-4), Giáp Tý (-3.5), Ất Sửu (-3.5), Giáp Ngọ (-3.5), Ất Mùi (-3.5), Đinh Mão (-3), Bính Tý (-3), Đinh Sửu (-3), Bính Thân (-3), Đinh Dậu (-3), Bính Ngọ (-3), Đinh Mùi (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Ất Tị (+7), Ất Hợi (+3), Mậu Tý (+3), Giáp Thìn (+3), Kỷ Tị (+2.5), Quý Tị (+2.5), Mậu Thìn (+2), Bính Tý (+2), Tân Tị (+2), Ất Dậu (+2), Nhâm Thìn (+2), Nhâm Tý (+2), Ất Mão (+2), Đinh Tị (+2), Giáp Tý (+1.5), Ất Sửu (+1.5), Bính Dần (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Bính Thân (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Canh Tý (+1.5), Bính Thìn (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Yếu tố: Thiên Lộc, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."

Yếu tố: Thiên Lộc, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."

Yếu tố: Thiên Lộc, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."

Yếu tố: Thiên Lộc, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Yếu tố: Thiên Lộc, Trực Kiến, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."

Yếu tố: Thiên Lộc, Trực Kiến, Sao Lâu

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tý.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."

Lý do: Trực Kiến

Phân tích ngày 14/08/2026

Ngày 14/08/2026 tức ngày 2 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Kiến. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa