Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng10/100
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
5/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
* Nhập ngày giờ sinh để xem dự báo riêng chính xác hơn

Tuổi Xung Khắc (Nên Kiêng):

Kỷ Tị (-12), Đinh Tị (-7.5), Mậu Dần (-5), Kỷ Mão (-5), Ất Tị (-5), Mậu Thân (-5), Kỷ Dậu (-5), Tân Tị (-4), Mậu Tý (-4), Kỷ Sửu (-4), Quý Tị (-4), Mậu Ngọ (-4), Kỷ Mùi (-4), Bính Tuất (-3.5), Đinh Hợi (-3.5), Bính Thìn (-3.5), Mậu Thìn (-3), Mậu Tuất (-3), Kỷ Hợi (-3).

Tuổi Hợp (Cát Lợi):

Mậu Dần (+5.5), Canh Dần (+3.5), Mậu Thìn (+3), Quý Mùi (+3), Tân Mão (+3), Mậu Tuất (+3), Nhâm Dần (+2.5), Giáp Dần (+2.5), Bính Dần (+2), Ất Mùi (+2), Quý Mão (+2), Đinh Mùi (+2), Ất Mão (+2), Đinh Mão (+1.5), Kỷ Tị (+1.5), Tân Mùi (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5), Canh Thân (+1.5), Tân Dậu (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thiên Cương)"

Lý do: Thiên Cương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"

Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương

Phân tích ngày 17/08/2026

Ngày 17/08/2026 tức ngày 5 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Bình. Sao: Tất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa