Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)7%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
9/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

7 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Nhập ngày sinh để xem dự báo riêng

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):

Quý Dậu (-13), Ất Dậu (-6), Tân Dậu (-5.5), Nhâm Thìn (-5), Quý Tị (-5), Nhâm Tuất (-5), Quý Hợi (-5), Nhâm Thân (-4), Đinh Dậu (-4), Nhâm Dần (-4), Quý Mão (-4), Kỷ Dậu (-4), Nhâm Ngọ (-3), Quý Mùi (-3), Nhâm Tý (-3), Quý Sửu (-3).

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):

Nhâm Tuất (+5.5), Bính Tuất (+3.5), Tân Mùi (+3), Đinh Hợi (+3), Giáp Tuất (+2.5), Mậu Tuất (+2.5), Ất Hợi (+2), Nhâm Ngọ (+2), Quý Mùi (+2), Kỷ Hợi (+2), Canh Tuất (+2), Nhâm Tý (+2), Kỷ Mùi (+2), Canh Ngọ (+1.5), Nhâm Thân (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Canh Tý (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Bính Thìn (+1.5), Đinh Tị (+1.5), Quý Hợi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Quỷ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Quỷ

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Quỷ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Quỷ

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Quỷ

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Quỷ

Phân tích ngày 21/08/2026

Ngày 21/08/2026 tức ngày 9 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Nguy. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân