Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
23 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Sao Tinh)"
Lý do: Sao Tinh
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Sao Tinh)"
Lý do: Sao Tinh
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Sao Tinh)"
Lý do: Sao Tinh
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Tinh
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Tinh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Tinh
Phân tích ngày 23/08/2026
Ngày 23/08/2026 tức ngày 11 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thu. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/08/2026
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.