Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)23%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
11/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

23 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nhập ngày sinh để xem dự báo riêng

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng):

Ất Hợi (-12), Tân Hợi (-6), Quý Hợi (-5.5), Giáp Tý (-5), Ất Sửu (-5), Đinh Hợi (-5), Giáp Ngọ (-5), Ất Mùi (-5), Kỷ Hợi (-4), Nhâm Thân (-3.5), Quý Dậu (-3.5), Nhâm Dần (-3.5), Quý Mão (-3.5), Giáp Tuất (-3), Giáp Thân (-3), Ất Dậu (-3), Giáp Thìn (-3), Ất Tị (-3), Giáp Dần (-3), Ất Mão (-3).

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi):

Giáp Thân (+6), Bính Thân (+3.5), Giáp Tuất (+3), Kỷ Sửu (+3), Đinh Dậu (+3), Giáp Thìn (+3), Canh Thân (+2.5), Nhâm Thân (+2), Đinh Sửu (+2), Ất Dậu (+2), Mậu Thân (+2), Quý Sửu (+2), Giáp Dần (+2), Tân Dậu (+2), Giáp Tý (+1.5), Ất Sửu (+1.5), Bính Dần (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Giáp Ngọ (+1.5), Tân Sửu (+1.5), Ất Tị (+1.5), Kỷ Dậu (+1.5), Mậu Ngọ (+1.5), Kỷ Mùi (+1.5).
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Sao Tinh)"

Lý do: Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Sao Tinh)"

Lý do: Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Sao Tinh)"

Lý do: Sao Tinh

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Tinh

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Tinh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Trực Thu)"

Lý do: Trực Thu, Sao Tinh

Phân tích ngày 23/08/2026

Ngày 23/08/2026 tức ngày 11 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Thu. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/08/2026

Tý (23h - 1h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Rất Tốt
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Rất Tốt
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Rất Tốt
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.