Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Đại Cát]"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."
Yếu tố: Thiên Đức, Trực Trừ, Sao Giác
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Đại Cát]"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố: Thiên Đức, Sao Giác
Tế lễ / Cúng bái
[Đại Cát]"Sở cầu như ý, thần linh chứng giám."
Yếu tố: Thiên Đức, Trực Trừ, Sao Giác
Tố tụng / Giải oan
[Đại Cát]"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."
Yếu tố: Thiên Đức, Trực Trừ, Sao Giác
Động thổ / Khởi công
[Tốt]"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."
Yếu tố: Thiên Đức, Sao Giác
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Tốt]"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa, khí vận hưng vượng."
Yếu tố: Thiên Đức, Sao Giác
Phân tích ngày 27/08/2026
Ngày 27/08/2026 tức ngày 15 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Trừ. Sao: Giác.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/08/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Mão
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Đại An
Giờ Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Thân
- Tiểu Cát
Giờ Dậu
★- Không Vong
Giờ Tuất
- Đại An
Giờ Hợi
- Lưu Niên