Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Tam Nương
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Tam Nương
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."
Lý do: Tam Nương
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương
Phân tích ngày 30/08/2026
Ngày 30/08/2026 tức ngày 18 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tý, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Định. Sao: Phòng.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 30/08/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Không Vong
Giờ Sửu
★- Đại An
Giờ Dần
- Lưu Niên
Giờ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tị
- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Đại An
Giờ Thân
★- Lưu Niên
Giờ Dậu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân