Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Đê
Phân tích ngày 29/08/2026
Ngày 29/08/2026 tức ngày 17 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bình. Sao: Đê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/08/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
★- Không Vong
Giờ Dần
- Đại An
Giờ Mão
- Lưu Niên
Giờ Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tị
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Mùi
★- Không Vong
Giờ Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
- Lưu Niên
Giờ Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
★- Xích Khẩu