Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T7
1
CN
2
T2
3
T3
4
T4
5
T5
6
T6
7
T7
8
CN
9
T2
10
T3
11
T4
12
T5
13
T6
14
T7
15
CN
16
T2
17
T3
18
T4
19
T5
20
T6
21
T7
22
CN
23
T2
24
T3
25
T4
26
T5
27
T6
28
T7
29
CN
30
T2
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
19/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử, Địa Phá, Sao Tâm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử, Địa Phá, Sao Tâm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử, Địa Phá, Trực Chấp

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử, Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử, Địa Phá, Trực Chấp

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử, Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 31/08/2026

Ngày 31/08/2026 tức ngày 19 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Chấp. Sao: Tâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 31/08/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân