Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Sao Nữ
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Sao Nữ
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."
Lý do: Sao Nữ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Sao Nữ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng."
Lý do: Sao Nữ
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."
Lý do: Sao Nữ
Phân tích ngày 05/09/2026
Ngày 05/09/2026 tức ngày 24 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Khai. Sao: Nữ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 05/09/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Sửu
★- Đại An
Giờ Dần
- Lưu Niên
Giờ Mão
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Không Vong
Giờ Mùi
- Đại An
Giờ Thân
★- Lưu Niên
Giờ Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Hợi
- Tiểu Cát