Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
25/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Hư

Phân tích ngày 06/09/2026

Ngày 06/09/2026 tức ngày 25 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bế. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/09/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong