Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Hư
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Hư
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Hư
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Hư
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Hư
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Hư
Phân tích ngày 06/09/2026
Ngày 06/09/2026 tức ngày 25 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bế. Sao: Hư.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/09/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Đại An
Giờ Sửu
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Mão
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tị
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
- Đại An
Giờ Mùi
- Lưu Niên
Giờ Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Hợi
★- Không Vong