Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
1/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý thực thi, kết quả khả quan."

Yếu tố: Trực Bình, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

[Tốt]

"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."

Yếu tố: Trực Bình, Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."

Yếu tố: Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố: Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."

Yếu tố: Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Tốt]

"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."

Yếu tố: Sao Lâu

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Phân tích ngày 11/09/2026

Ngày 11/09/2026 tức ngày 1 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Bình. Sao: Lâu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/09/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dậu

17h - 19h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Đại An