Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Tố tụng / Giải oan
[Tốt]"Công lý thực thi, kết quả khả quan."
Yếu tố: Trực Bình, Sao Lâu
Động thổ / Khởi công
[Tốt]"Động thổ thuận lợi, công trình vững chãi, tiến độ hanh thông."
Yếu tố: Trực Bình, Sao Lâu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."
Yếu tố: Sao Lâu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Tốt]"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố: Sao Lâu
Mua xe / Tài sản lớn
[Tốt]"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."
Yếu tố: Sao Lâu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Tốt]"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."
Yếu tố: Sao Lâu
Phân tích ngày 11/09/2026
Ngày 11/09/2026 tức ngày 1 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Bình. Sao: Lâu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/09/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Lưu Niên
Giờ Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Xích Khẩu
Giờ Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Thìn
- Không Vong
Giờ Tị
- Đại An
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Tuất
- Không Vong
Giờ Hợi
- Đại An