Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Nguy)"
Lý do: Sao Nguy
Phân tích ngày 07/09/2026
Ngày 07/09/2026 tức ngày 26 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Kiến. Sao: Nguy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/09/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Lưu Niên
Giờ Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Mão
- Tiểu Cát
Giờ Thìn
★- Không Vong
Giờ Tị
★- Đại An
Giờ Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Mùi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
- Xích Khẩu
Giờ Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Tuất
★- Không Vong
Giờ Hợi
- Đại An