Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)37%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
21/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

37 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Nên Tránh]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy

Phân tích ngày 02/09/2026

Ngày 02/09/2026 tức ngày 21 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Nguy. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/09/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mùi

13h - 15h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên