Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
42 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Lý do: Sao Khuê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Lý do: Sao Khuê
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Lý do: Sao Khuê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Sao Khuê
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Sao Khuê
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Sao Khuê
Phân tích ngày 10/09/2026
Ngày 10/09/2026 tức ngày 29 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Mãn. Sao: Khuê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/09/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tiểu Cát
Giờ Sửu
★- Không Vong
Giờ Dần
- Đại An
Giờ Mão
- Lưu Niên
Giờ Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Tị
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Mùi
★- Không Vong
Giờ Thân
- Đại An
Giờ Dậu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân