Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)97%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
6/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

97 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành

Giờ tốt:Sửu, Ngọ, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."

Yếu tố: Thiên Hỷ, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Phân tích ngày 16/09/2026

Ngày 16/09/2026 tức ngày 6 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thành. Sao: Sâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/09/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.