Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
11/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Yếu tố: Trực Trừ, Sao Trương

Giờ tốt:Hợi, Thân, Tị.

Phân tích ngày 21/09/2026

Ngày 21/09/2026 tức ngày 11 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Trừ. Sao: Trương.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 21/09/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát