Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
15/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Sao Cang

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang

Phân tích ngày 25/09/2026

Ngày 25/09/2026 tức ngày 15 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Chấp. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/09/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ