Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Hòa
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Vĩ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Vĩ
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Vĩ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Thu hồi vốn nhanh, tiền bạc dồi dào, kho lẫm đầy."
Yếu tố: Trực Thu, Sao Vĩ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Trực Thu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Trực Thu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Trực Thu
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Trực Thu
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."
Lý do: Trực Thu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Trực Thu
Phân tích ngày 29/09/2026
Ngày 29/09/2026 tức ngày 19 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thu. Sao: Vĩ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/09/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Dần
- Xích Khẩu
Giờ Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Thìn
- Không Vong
Giờ Tị
- Đại An
Giờ Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Dậu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
- Không Vong
Giờ Hợi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân