Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn."
Lý do: Trực Bế
Phân tích ngày 01/10/2026
Ngày 01/10/2026 tức ngày 21 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bế. Sao: Đẩu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Mão
- Đại An
Giờ Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Mùi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
- Không Vong
Giờ Dậu
- Đại An
Giờ Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Hợi
- Tốc Hỷ