Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Sao Nữ
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Sao Nữ
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính."
Lý do: Sao Nữ
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Sao Nữ)"
Lý do: Sao Nữ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Sao Nữ)"
Lý do: Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Nữ)"
Lý do: Sao Nữ
Phân tích ngày 03/10/2026
Ngày 03/10/2026 tức ngày 23 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Trừ. Sao: Nữ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Không Vong
Giờ Sửu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
★- Lưu Niên
Giờ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
- Không Vong
Giờ Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Lưu Niên
Giờ Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Hợi
★- Tiểu Cát