Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T3
1
T4
2
T5
3
T6
4
T7
5
CN
6
T2
7
T3
8
T4
9
T5
10
T6
11
T7
12
CN
13
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
18/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Tâm

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Tâm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Tâm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Tâm

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Tâm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Tinh thần thiếu tập trung, áp lực lớn. Kết quả khó phản ánh đúng năng lực. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Tâm

Phân tích ngày 28/09/2026

Ngày 28/09/2026 tức ngày 18 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Tị, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thành. Sao: Tâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/09/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.