Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)23%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
22/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

23 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Ngưu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Ngưu

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Sao Ngưu

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trực Kiến, Sao Ngưu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trực Kiến, Sao Ngưu

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trực Kiến, Sao Ngưu

Phân tích ngày 02/10/2026

Ngày 02/10/2026 tức ngày 22 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Kiến. Sao: Ngưu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/10/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mùi

13h - 15h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu