Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
23 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Sao Ngưu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Sao Ngưu
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Sao Ngưu
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Kiến, Sao Ngưu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Kiến, Sao Ngưu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Trực Kiến, Sao Ngưu
Phân tích ngày 02/10/2026
Ngày 02/10/2026 tức ngày 22 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Kiến. Sao: Ngưu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
- Không Vong
Giờ Dần
★- Đại An
Giờ Mão
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tị
- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Mùi
★- Không Vong
Giờ Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
- Xích Khẩu