Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Địa Phá, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Tam Nương, Địa Phá
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Tam Nương, Địa Phá
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Tam Nương, Địa Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Tam Nương, Địa Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Tam Nương, Địa Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Dương Công Kỵ)"
Lý do: Dương Công Kỵ, Địa Phá, Trực Chấp
Phân tích ngày 07/10/2026
Ngày 07/10/2026 tức ngày 27 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Thu Phân. Trực: Chấp. Sao: Bích.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Không Vong
Giờ Mão
- Đại An
Giờ Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Mùi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Dậu
- Đại An
Giờ Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Hợi
- Tốc Hỷ