Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Mão
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Mão
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Sát Chủ)"
Lý do: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Mão
Phân tích ngày 11/10/2026
Ngày 11/10/2026 tức ngày 2 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Thành. Sao: Mão.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Không Vong
Giờ Mão
★- Đại An
Giờ Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Không Vong
Giờ Dậu
★- Đại An
Giờ Tuất
- Lưu Niên
Giờ Hợi
- Tốc Hỷ