Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
37 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Lý do: Sao Chủy
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Lý do: Sao Chủy
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Lý do: Sao Chủy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Sao Chủy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Sao Chủy
Phân tích ngày 13/10/2026
Ngày 13/10/2026 tức ngày 4 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Khai. Sao: Chủy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Không Vong
Giờ Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
- Không Vong
Giờ Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
- Lưu Niên
Giờ Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Hợi
- Tiểu Cát