Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
33 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Tinh)"
Lý do: Sao Tinh
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Sao Tinh)"
Lý do: Sao Tinh
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Tinh)"
Lý do: Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Sao Tinh)"
Lý do: Sao Tinh
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Sao Tinh)"
Lý do: Sao Tinh
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Sao Tinh)"
Lý do: Sao Tinh
Phân tích ngày 18/10/2026
Ngày 18/10/2026 tức ngày 9 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bình. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
- Không Vong
Giờ Dần
★- Đại An
Giờ Mão
★- Lưu Niên
Giờ Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Mùi
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Thân
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
- Lưu Niên
Giờ Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
★- Xích Khẩu