Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)33%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
9/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

33 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Tinh)"

Lý do: Sao Tinh

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Sao Tinh)"

Lý do: Sao Tinh

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Tinh)"

Lý do: Sao Tinh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Sao Tinh)"

Lý do: Sao Tinh

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Sao Tinh)"

Lý do: Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Sao Tinh)"

Lý do: Sao Tinh

Phân tích ngày 18/10/2026

Ngày 18/10/2026 tức ngày 9 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bình. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/10/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu