Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Đại Cát]"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Định
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Đại Hao
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng."
Lý do: Đại Hao
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Thụ Tử)"
Lý do: Thụ Tử
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Thụ Tử)"
Lý do: Thụ Tử
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Thụ Tử)"
Lý do: Thụ Tử
Phân tích ngày 19/10/2026
Ngày 19/10/2026 tức ngày 10 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Định. Sao: Trương.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 19/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Không Vong
Giờ Sửu
★- Đại An
Giờ Dần
- Lưu Niên
Giờ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
- Không Vong
Giờ Mùi
★- Đại An
Giờ Thân
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân