Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Lý do: Sao Đê
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Lý do: Sao Đê
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Lý do: Sao Đê
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Sao Đê
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Đê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Trực Thu)"
Lý do: Trực Thu, Sao Đê
Phân tích ngày 24/10/2026
Ngày 24/10/2026 tức ngày 15 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Thu. Sao: Đê.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 24/10/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tiểu Cát
Giờ Sửu
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Dần
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mão
★- Lưu Niên
Giờ Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mùi
- Không Vong
Giờ Thân
★- Đại An
Giờ Dậu
- Lưu Niên
Giờ Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
★- Xích Khẩu