Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
17/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Tâm

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Tâm

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Tâm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Rủi ro thị trường rất cao. Dòng tiền dễ bị tắc nghẽn, nên bảo toàn vốn. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Tâm

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Tâm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Tinh thần thiếu tập trung, áp lực lớn. Kết quả khó phản ánh đúng năng lực. (Phạm: Trực Bế)"

Lý do: Trực Bế, Sao Tâm

Phân tích ngày 26/10/2026

Ngày 26/10/2026 tức ngày 17 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bế. Sao: Tâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 26/10/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong