Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
T5
1
T6
2
T7
3
CN
4
T2
5
T3
6
T4
7
T5
8
T6
9
T7
10
CN
11
T2
12
T3
13
T4
14
T5
15
T6
16
T7
17
CN
18
T2
19
T3
20
T4
21
T5
22
T6
23
T7
24
CN
25
T2
26
T3
27
T4
28
T5
29
T6
30
T7
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
18/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trực Kiến

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Tinh thần thiếu tập trung, áp lực lớn. Kết quả khó phản ánh đúng năng lực. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trực Kiến

Phân tích ngày 27/10/2026

Ngày 27/10/2026 tức ngày 18 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Kiến. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/10/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Hợi

21h - 23h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Đại An